Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 14)

The platform provides students (2) ______ an interactive interface to track their progress (3) ______.

3/40

The platform provides students (2) ______ an interactive interface to track their progress (3) ______.

effectively

effective

effectiveness

effect

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. effect /ɪˈfekt/ (n): tác động, ảnh hưởng

B. effective /ɪˈfektɪv/ (adj): hiệu quả

C. effectiveness /ɪˈfektɪvnəs/ (n): sự hiệu quả

D. effectively /ɪˈfektɪvli/ (adv): một cách hiệu quả

- Chỗ trống cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường ‘track’. Trạng từ ‘effectively’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Nền tảng này cung cấp cho học sinh giao diện tương tác để theo dõi tiến độ học tập của mình một cách hiệu quả.

Chọn A.