The plane began to move in a rather ALARM way.
Giải thích
Đáp án. alarming
Giải thích:
Tính từ của alarm (báo động) là alarmed và alarming. Tính từ cần điền chỉ tính chất của đối tượng the plane (máy bay) nên ta cần một tính từ phân từ hiện tại là alarming.
Dịch nghĩa: Máy bay bắt đầu di chuyển một cách khá đáng báo động.