Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 4)

The phrase ‘work-life balance’ in paragraph 1 could be best replaced by ______. A. career advancement

32/40

The phrase ‘work-life balance’ in paragraph 1 could be best replaced by ______.

career advancement

professional success

equilibrium between work and personal life

job security

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Cụm ‘work-life balanceở trong đoạn 1 có thể thay thế bằng______.

A. thăng tiến trong sự nghiệp                    

B. thành công trong sự nghiệp

C. cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân                     

D. an ninh việc làm

Thông tin: The rise of remote work has transformed the modern workplace, offering flexibility and a better work-life balance for employees around the world (Bloom et al., 2015). (Sự gia tăng của hình thức làm việc từ xa đã thay đổi nơi làm việc hiện đại, mang lại sự linh hoạt và cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống cho nhân viên trên toàn thế giới (Bloom et al., 2015).)

work-life balance = equilibrium between work and personal life

Chọn C.