The phrase ‘work-life balance’ in paragraph 1 could be best replaced by ______. A. career advancement
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Cụm ‘work-life balance’ở trong đoạn 1 có thể thay thế bằng______.
A. thăng tiến trong sự nghiệp
B. thành công trong sự nghiệp
C. cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân
D. an ninh việc làm
Thông tin: The rise of remote work has transformed the modern workplace, offering flexibility and a better work-life balance for employees around the world (Bloom et al., 2015). (Sự gia tăng của hình thức làm việc từ xa đã thay đổi nơi làm việc hiện đại, mang lại sự linh hoạt và cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống cho nhân viên trên toàn thế giới (Bloom et al., 2015).)
→ work-life balance = equilibrium between work and personal life
Chọn C.