The phrase ‘urban sprawl’ in paragraph 4 could be best replaced by ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Cụm từ ‘urban sprawl’ ở đoạn 4 có thể được thay thế bằng ______.
A. Sự gia tăng giao thông công cộng ở các thành phố
B. Sự mở rộng không kiểm soát của các khu vực đô thị
C. Sự giảm dân số thành phố
D. Sự cải thiện điều kiện nhà ở
Thông tin: Another effect of urbanization is urban sprawl. Urban sprawl is when the population of a city becomes dispersed over an increasingly large geographical area. (Một hệ quả khác của đô thị hóa là sự bành trướng đô thị. Bành trướng đô thị là hiện tượng dân số của một thành phố phân tán trên một khu vực địa lý ngày càng rộng lớn.)
Chọn B.