Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 33)

The phrase ‘turn the tide’ in paragraph 6 could be replaced by ______.

37/40

The phrase ‘turn the tide’ in paragraph 6 could be replaced by ______.

change direction

solve problems

improve conditions

reverse trends

Giải thích

Cụm từ ‘turn the tide’ trong đoạn 6 có thể được thay thế bằng _______.

- turn the tide (idiom): used to say that there is a change in somebody’s luck or in how successful they are being (Oxford): đổi chiều, lật ngược tình thế

A. change direction (thay đổi hướng đi)

B. solve problems (giải quyết vấn đề)

C. improve conditions (cải thiện điều kiện)

D. reverse trends (đảo ngược xu hướng)

Thông tin:

“Local authorities aim to turn the tide through regulatory frameworks, requiring volunteer organizations to demonstrate measurable community benefits.” (Chính quyền địa phương đang cố gắng đảo ngược tình thế thông qua các khung pháp lý, yêu cầu các tổ chức tình nguyện chứng minh lợi ích cộng đồng có thể đo lường được.) Có thể thấy cụm từ “turn the tide” trong câu này có nghĩa là đảo ngược tình hình, xu hướng.

→ turn the tide = reverse trends (đảo ngược xu hướng)

Chọn D.