The phrase ‘this one’ in paragraph 4 refers to ______.
Kiến thức về từ quy chiếu
Dịch: Cụm ‘this one’ trong đoạn 4 đề cập đến ______.
A. tình trạng lãng phí thực phẩm B. nỗ lực của địa phương
C. Dự án Thực ăn Phế phẩm Đích thực D. giải pháp từng bước
Thông tin: The Real Junk Food Project is an inspiring idea [...]. Efforts such as this one show us that with collective effort, determination, and innovative ideas, any problem can be faced and the wellbeing of people can be enhanced. (Dự án Thức ăn Phế phẩm là một ý tưởng đầy cảm hứng [...]. Những nỗ lực như dự án này cho chúng ta thấy rằng với tinh thần tập thể, sự quyết tâm và tư duy sáng tạo, bất kỳ vấn đề nào cũng có thể được giải quyết, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho con người.)
=> Hai câu đang đưa ra nhận xét về Dự án RJF và những tác động tích cực của nó.
Chọn C.