The phrase this carbon in paragraph 2 refers to
Kiến thức về Từ tham chiếu
Dịch: Cụm từ “this carbon” trong đoạn 2 ám chỉ _______.
A. Carbon được lưu trữ trong cây. B. Carbon do các nhà máy thải ra.
C. Carbon được đại dương hấp thụ. D. Carbon do động vật tạo ra.
Thông tin:
- “Trees act as carbon sinks, absorbing vast amounts of CO2 from the atmosphere. When forests are destroyed, this carbon is released back into the air, exacerbating global warming.” (Cây cối hoạt động như những bể chứa carbon, hấp thụ một lượng lớn CO2 từ khí quyển. Khi rừng bị phá hủy, lượng carbon này được giải phóng trở lại không khí, làm trầm trọng thêm sự nóng lên toàn cầu).
=> Như vậy có thể hiểu “this carbon” ám chỉ đến carbon được lưu trữ trong cây cối, được cây hấp thụ từ khí quyển và khi rừng bị phá hủy, carbon này sẽ thoát ra.
Chọn A.