The phrase ‘taking a heavy toll on’ in paragraph 1 could be best replaced by ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Dịch: Cụm từ ‘taking a heavy toll on’ trong đoạn 1 có thể được thay thế bằng ______.
- take a (heavy) toll on sb/sth (idiom) = to have a bad effect on sb/sth; to cause a lot of damage, deaths, pain, etc. (Oxford): ảnh hưởng xấu đến ai/cái gì, gây ra nhiều thiệt hại
A. maximise /ˈmæksɪmaɪz/ (v): tối đa hóa
B. jeopardise /ˈdʒepədaɪz/ (v): gây nguy hiểm
C. paralyse /ˈpærəlaɪz/ (v): làm tê liệt, không cử động được
D. vandalise /ˈvændəlaɪz/ (v): phá hoại (thường dùng cho cơ sở vật chất)
=> taking a heavy toll on = jeopardising
Chọn B.