The phrase ‘take a toll on’ in paragraph 4 could be best replaced by ______. A. pay attention to B. cause harm to C. bring benefits to D. lend support to
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Cụm từ ‘take a toll on’ trong đoạn 4 có thể được thay thế bằng ______.
A. pay attention to: chú ý tới
B. cause harm to: gây hại cho
C. bring benefits to: đem lại lợi ích cho
D. lend support to: hỗ trợ
→ take a toll on: gây ra ảnh hưởng tiêu cực = cause harm to: gây hại cho
Thông tin: Exposure to this ever-increasing bad news can take a toll on our positivity and affect our health. (Việc tiếp xúc những tin tức tiêu cực với tần suất ngày càng nhiều này có thể ảnh hưởng đến sự tích cực và sức khỏe của chúng ta.)
Chọn B.