The phrase “susceptible to” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______. A. favorable for B. immune to C. exposed to D. open to
Giải thích
Cụm từ “susceptible to” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ______.
susceptible to: dễ bị ảnh hưởng bởi/ dễ nhiễm một cái gì đó
A. favorable for: thuận lợi cho
B. immune to: miễn nhiễm với
C. exposed to: tiếp xúc với
D. open to: cởi mở với/sẵn sàng tiếp nhận
→ susceptible to >< immune to
Thông tin: As farmers clear forests for agriculture, the natural vegetation that stabilizes the soil is lost, making slopes more susceptible to erosion. (Khi người dân phát quang rừng đề canh tác nông nghiệp, lớp thảm thực vật tự nhiên có vai trò giữ và ổn định đất bị mất đi, khiến các sườn dốc trở nên dễ bị xói mòn hơn.)
Chọn B.