Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)

The phrase subscribing to in paragraph 2 could be best

32/40

The phrase subscribing to’ in paragraph 2 could be best replaced by ______.

disapproving of

believing in

giving in to

settling for

Giải thích

Cụm ‘subscribing to’ trong đoạn 2 có thể được thay thế bằng cụm nào?

- subscribe to sth (phr.v) = to agree with or support an opinion, a theory, etc. (Oxford): đồng ý. ủng hộ quan điểm, lý thuyết nào đó

A. disapprove of sb/sth (v): không chấp nhận, phản đối ai/cái gì

B. believe in sb/sth (v): tin tưởng vào ai/cái gì

C. give in (to sb/sth) (phr.v): chấp nhận thất bại trước ai/cái gì

D. settle for sth (phr.v): chấp nhận cái gì đó dù không như mong muốn

subscribing to = believing in

Chọn B.