The phrase “speak volumes” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Cụm từ “speak volumes” ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.
speak volumes (idiom): nói lên nhiều điều, tiết lộ rất nhiều thông tin.
A. conceal (v): che giấu (trái nghĩa)
B. indicate (v): chỉ ra
C. demonstrate (v): chứng minh, thể hiện
D. show (v): cho thấy
→ speak volumes >< conceal
Thông tin: While close examination of extinct species’ genomes can speak volumes about what made them vulnerable...
(Trong khi việc kiểm tra kỹ lưỡng hệ gen của các loài đã tuyệt chủng có thể nói lên nhiều điều về những gì khiến chúng dễ bị tổn thương...)
Chọn A.