The phrase ‘put an end to’ in paragraph 1 could be best replaced by ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Dịch: Cụm từ ‘put an end to’ trong đoạn 1 có thể được thay thế bằng ______.
- put an end to (idiom) = to make sth stop happening or existing (Cambridge): chấm dứt vấn đề, tình trạng nào đó
A. step up (phr.v): đẩy mạnh, tăng cường
B. break off (phr.v): chấm dứt mối quan hệ
C. crack down on (phr.v): thực hiện hành động nhằm trấn áp điều gì đó không mong muốn
D. wipe out (phr.v): phá hủy, gây thiệt hại nghiêm trọng; xóa sổ vấn nạn gì đó
=> put an end to = wipe out. Chọn D.