The phrase “pin down” in paragraph 2 can best be replaced by _______.
Giải thích
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Cụm từ “pin down” trong đoạn 2 có thể được thay thế bằng _______.
- pin (sth) down (phr.v) = to explain or understand sthexactly (Oxford): xác định chính xác
A. turn out (phr.v): hóa ra là (sự việc diễn ra không theo kì vọng, gây ngạc nhiên)
B. work out (sth) (phr.v): tính toán/ giải quyết (vấn đề)/ nghĩ ra, lên kế hoạch cái gì
C. put (sth) by (phr.v): tiết kiệm tiền cho mục đích gì
D. take in (phr.v): hấp thụ cái gì (qua việc hít vào hoặc nuốt vào)/ bao gồm cái gì/ sửa cho ngắn hoặc nhỏ lại (quần áo)/ tham gia, đi xem (phim, sự kiện)
=> pin down = work out
Chọn B.