The phrase “paving the way” in paragraph 2 can be best replaced by _______.
Giải thích
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Cụm“paving the way” trong đoạn 2 có thể được thay thế bằng _______.
- pave the way (for sb/sth) = to create a situation in which sbwill be able to do sthor sthcan happen (Oxford): mở đường cho ai/cái gì
A. open up (phr.v): mở ra
B. break down (phr.v): hỏng/ thất bại, đổ vỡ
C. carry over (phr.v): mang theo/ áp dụng cái gì từ tình huống này sang tình huống khác
D. give in (phr.v): nhượng bộ/ đầu hàng, khuất phục
=> paving the way = opening up
Chọn A.