The phrase “pave the way for” in paragraph 2 is closest in meaning to ______.
Đáp án đúng là: C
The phrase “pave the way for” in paragraph 2 is closest in meaning to ______. (Cụm từ “pave the way for” trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất với ______.)
A. enhancing the necessity for (tăng cường sự cần thiết cho)
B. prevent the occurrence of (ngăn chặn sự xảy ra của)
C. create the conditions for (tạo điều kiện cho)
D. hinder the development of (cản trở sự phát triển của)
- Thông tin Banks, businesses and governments are also keen to pave the way for the transition. Cashless transactions make it easier for them to collect data, identify economic trends and detect fraud (Các ngân hàng, doanh nghiệp và chính phủ cũng rất mặn mà pave the way for quá trình chuyển đổi này. Các giao dịch không tiền mặt giúp họ dễ dàng thu thập dữ liệu, xác định các xu hướng kinh tế và phát hiện gian lận).
" Chọn C