Bộ 5 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends global có đáp án ( Đề 3)

The phrase ‘missing out on’ in paragraph 2 could be best replaced by ______.

25/40

The phrase ‘missing out on’ in paragraph 2 could be best replaced by ______.   

avoiding intentionally

failing to participate in

remembering fondly

thinking no more of

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Dịch: Cụm ‘missing out on’ trong đoạn 2 có thể được thay thế bằng ______.

- miss out on (phr.v) = to fail to benefit from sth useful or fun by not taking part in it (Oxford): bỏ lỡ cái gì đó vui, có ích vì không tham gia

A. avoiding intentionally: cố tình tránh

B. failing to participate in: không tham gia

C. remembering fondly: nhớ lại một cách trìu mến

D. thinking no more of: không nghĩ đến nữa

=> missing out on = failing to participate in

Chọn B.