The phrase ‘look up to’ in paragraph 3 is closest in meaning to
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Dịch câu hỏi: Từ “look up to” trong đoạn 3 đồng nghĩa với từ _____.
A. ignore (v): bỏ qua
B. respect (v): tôn trọng
C. overlook (v): bỏ qua
D. dread (v): sợ
look up to (phrasal verb): tôn trọng, kính trọng = respect
Thông tin: Perhaps due to this lack of communication and respect, just six per cent of children say they look up to their grandparents as a role model and inspiration.
Dịch nghĩa: Có lẽ do sự thiếu giao tiếp và thiếu tôn trọng này, chỉ 6% trẻ em nói rằng chúng coi trọng ông bà như là hình mẫu và là nguồn cảm hứng.