The phrase ‘keep them away’ in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Cụm từ ‘keep them away’ trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với ______.
A. prevent them from: ngăn cản chúng (tiếp cận với cái gì)
B. introduce them to: giới thiệu cho chúng cái gì
C. educate them about: giáo dục chúng về cái gì
D. comfort them near: an ủi chúng khi ở gần cái gì
Thông tin: They buy them helmets to wear when riding a bike. They keep them away from things that could cause injury. (Họ mua cho trẻ mũ bảo hiểm khi đi xe đạp. Họ tránh cho trẻ tiếp xúc với những vật có thể gây chấn thương.)
=> keep them away = prevent them from
Chọn A.