The phrase ‘high water stress’ in paragraph 2 refers to ______. A. excessive rainfall
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Cụm từ ‘high water stress’ ở đoạn 2 đề cập đến ______.
A. lượng mưa quá nhiều B. tình trạng thiếu nước trầm trọng
C. chất lượng nước được cải thiện D. nhu cầu nước giảm
Thông tin: According to recent studies, nearly 2 billion people worldwide live in countries experiencing high water stress, leading to a decline in the availability of this precious resource. (Theo các nghiên cứu gần đây, gần 2 tỷ người trên thế giới đang sống ở các quốc gia chịu áp lực nước cao, dẫn đến sự suy giảm khả năng tiếp cận nguồn tài nguyên quý giá này.)
→ high water stress = significant water shortage
Chọn B.