The phrase Habitat destruction in paragraph 2 refers to
Giải thích
Kiến thức về Cụm từ đồng nghĩa
Dịch: Cụm từ “Habitat destruction” ở đoạn 2 đề cập đến _______.
A. Sự phát triển đô thị. B. Sự mất đi không gian sống tự nhiên.
C. Sự suy thoái các hệ sinh thái. D. Sự khai thác quá mức tài nguyên.
Thông tin: Unfortunately, biodiversity is declining at an alarming rate due to human activities. Habitat destruction, driven by deforestation, urban expansion, and agriculture, is one of the primary causes. (Thật không may, đa dạng sinh học đang suy giảm ở mức báo động do hoạt động của con người. Một trong những nguyên nhân chính là phá hủy môi trường sống do nạn phá rừng, mở rộng đô thị và nông nghiệp.)
Chọn B.