The phrase gravitate towards in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ________. A. abstain from B. derive from C. incline to D. predispose to
Giải thích
Cụm từ “gravitate towards” ở đoạn 1 TRÁI NGHĨA với _______.
gravitate towards (phrasal verb): bị thu hút về phía, có khuynh hướng tìm đến.
A. abstain from (v): kiêng cữ, tránh xa
B. derive from (v): bắt nguồn từ
C. incline to (v): có khuynh hướng (đồng nghĩa)
D. predispose to (v): dẫn đến, làm cho có thiên hướng
→ gravitate towards >< abstain from
Thông tin: ...prompting many to gravitate towards sugary snacks.
(...khiến nhiều người có xu hướng tìm đến các món ăn vặt nhiều đường.)
Chọn A.