The phrase “got wind of” in paragraph 2 can be replaced by _______.
Giải thích
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Cụm ‘got wind of’ trong đoạn 2 có thể thay thế bằng cụm nào?
- get wind of sth (idiom) = to learn a piece of information, esp. when it has been a secret (Cambridge): biết được thông tin nào đó, thường là thông tin mật
A. find out about sth (phr.v): khám phá ra, tìm ra
B. bring sb/sth up (phr.v): nuôi nấng ai; đề cập đến một vấn đề gì
C. let sb off (phr.v): tha cho ai, không phạt
D. take over (phr.v): tiếp quản công việc, thay thế ai
=> got wind of = found out about.
Chọn A.