The phrase ‘gave rise to’ in paragraph 1 mostly means ______.
Giải thích
Cụm từ ‘gave rise to’ trong đoạn 1 thường có nghĩa là ______.
A. gây ra sự xuất hiện của B. bù đắp cho
C. cung cấp ngân sách cho D. thu hút sự chú ý đến
Thông tin:
- The hippie and counterculture movement gave rise to accessories like Pocahontas-style headbands and medallions worn around the neck. (Phong trào hippie và phản văn hóa dẫn đến sự xuất hiện những phụ kiện như băng đô kiểu Pocahontas và huy chương đeo quanh cổ.)
Chọn A.