Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 21)

The phrase “force to be reckoned with” in paragraph 3 means _______.

55/120

The phrase force to be reckoned with in paragraph 3 means _______.    

something large.

something influential.

something affected.

something debated.

Giải thích

Kiến thức về Từ đồng nghĩa

Dịch: Cụm từ “force to be reckoned with”trong đoạn 3 có nghĩa______.

A. cái gì đó lớn

B. cái gì đó có ảnh hưởng

C. cái gì đó bị ảnh hưởng

D. cái gì đó được tranh luận

Thông tin:

- From climate change activism to political campaigns, social media continues to drive social change across the globe - a true force to be reckoned with. (Từ hoạt động chống biến đổi khí hậu đến các chiến dịch tranh cử, mạng xã hội tiếp tục thúc đẩy sự thay đổi xã hội trên toàn cầu - một sức mạnh thực sự không thể bị xem thường.)

=> ‘Force to be reckoned with’ ở đây có nghĩa là một sức mạnh hoặc ảnh hưởng lớn, có thể tác động mạnh mẽ đến vấn đề gì đó. Xét trong ngữ cảnh cụm từ này muốn nói đến sức mạnh và tầm ảnh hưởng của MXHtrong việc thúc đẩy sự thay đổi xã hội.

Chọn B.