Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 36)

The phrase ‘fade away’ in paragraph 4 could be best replaced by ______.

27/40

The phrase ‘fade away’ in paragraph 4 could be best replaced by ______.

Cụm từ ‘Fade Away trong đoạn 4 có thể được thay thế tốt nhất bằng ______. 

preserve

foster

disappear

emerge

Giải thích

Cụm từ ‘fade away’ trong đoạn 4 có thể được thay thế tốt nhất bằng _______.

- fade away: to slowly disappear, lose importance, or become weaker (Cambridge): dần trở nên yếu đi, kém quan trọng, biến mất

A. preserve /prɪˈzɜːv/ (v) bảo tồn

B. foster /ˈfɒstə(r)/ (v): thúc đẩy

C. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ (v): biến mất

D. emerge /ɪˈmɜːdʒ/ (v): xuất hiện

Thông tin:

“As technology and migration bring people closer together, there is a risk of cultural homogenization, where unique traditions may fade away.” (Khi công nghệ và sự di cư đưa mọi người đến gần nhau hơn, sẽ xuất hiện nguy cơ đồng nhất văn hóa, khiến những truyền thống độc đáo có thể dần biến mất.)

→ fade away = disappear (biến mất)

Chọn C.