The phrase distinctions in paragraph 2 OPPOSITE in meaning to _______.
Giải thích
C
Từ “distinctions” trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _______.
distinctions (n): sự khác biệt, nét đặc trưng
A. problems (n): vấn đề
B. differences (n): sự khác nhau
C. similarities (n): sự tương đồng
D. influences (n): sự ảnh hưởng
Thông tin: ...advancements in communication technologies have revolutionized the way people disseminate and celebrate cultural distinctions.
(...những tiến bộ trong công nghệ truyền thông đã cách mạng hóa cách mọi người truyền bá và tôn vinh những đặc trưng văn hóa.)
→ distinctions (sự khác biệt) >< similarities (sự tương đồng).
Chọn C.