The phrase "come forward" in paragraph 2
Giải thích
Dịch: Cụm "come forward" ở đoạn 2 gần nghĩa với _______.
A. ngần ngại giúp đỡ B. vui lòng giúp đỡ
C. rất mong được ủng hộD. sẵn sàng giúp một tay
Thông tin: During World War I and World War II, Britain and the US supported each other. When the US looks for foreign support, Britain is usually the first country to come forward and it is sometimes called "the 51st state of union". (Trong Chiến tranh Thế giới thứ I và Chiến tranh Thế giới thứ II, Anh và Mỹ đã hỗ trợ lẫn nhau. Khi Mỹ tìm kiếm sự hỗ trợ của nước ngoài, Anh thường là quốc gia đầu tiên đưa ra lời đề nghị giúp đỡ và đôi khi Anh còn được gọi là "bang thứ 51 của Mỹ".)
=> come forward = be willing to give a helping hand. Chọn D.