Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 39)

The phrase ‘cautioned against’ in paragraph 5 can be replaced by ______.

36/40

The phrase ‘cautioned against’ in paragraph 5 can be replaced by ______.

Cụm từ được cảnh báo chống lại trong đoạn 5 có thể được thay thế bằng ______. 

warned about

given broad-based support

advised to use

disregarded completely

Giải thích

Cụm ‘cautioned against’ trong đoạn 5 có thể thay thế bằng cụm nào?

- caution /ˈkɔːʃn/ (v) = to warn sb about the possible dangers or problems of sth (Oxford): cảnh báo ai về mối nguy của cái gì → caution against (doing) sth

A. warned about: cảnh báo về cái gì

B. advised to use: khuyến khích sử dụng

C. given broad-based support: được ủng hộ rộng rãi

D. disregarded completely: hoàn toàn bị ngó lơ

→ cautioned against = warned about

Chọn A.