Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 28)

The phrase ‘barriers’ in paragraph 1 can be replaced with which word?

32/40

The phrase ‘barriers’ in paragraph 1 can be replaced with which word?

challenges

benefits

rights

laws

Giải thích

Từ ‘barriers’ ở đoạn 1 có thể được thay thế bằng từ nào?

A. challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (n): thách thức

B. benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích

C. right /raɪt/ (n): quyền lợi

D. law /lɔː/ (n): luật pháp

→ barrier /ˈbæriə(r)/ (n): rào cản, khó khăn = challenge (n): thách thức

Thông tin: Women continue to be underrepresented in leadership positions and face numerous barriers in various sectors, including education, healthcare, and the workforce. (Phụ nữ vẫn tiếp tục không được nắm giữ các vị trí lãnh đạo và phải đối mặt với nhiều khó khăn trong các lĩnh vực như giáo dục, y tế và lực lượng lao động.)

Chọn A.