The phrase balked at in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to
Giải thích
Cụm từ ‘balked at’ trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với cụm nào?
- balk /bɔːk/ (at sth) (v) = to be unwilling to do sth or to allow sth to happen (Cambridge): không sẵn lòng làm việc gì
A. look down on sb (phr.v): coi thường ai
B. shy away from sth (phr.v): tránh làm việc gì
C. jump at sth (phr.v): chấp nhận cái gì đầy hào hứng
D. turn sth down (phr.v): từ chối cái gì
→ balk at sth >< jump at sth
Chọn C.