The phrase associated with is closest in meaning
Giải thích
Dịch: Cụm từ "associated with" gần nghĩa nhất với cụm _______.
A. kết nối vớiB. quen thuộc vớiC. thông báo vềD. tương tự như
Thông tin: Besides, gifts should never be wrapped in black paper because this color is unlucky and associated with funerals in this country. (Bên cạnh đó, không bao giờ được gói những món quà đó trong giấy màu đen vì nó được cho là không may mắn và liên quan đến đám tang ở quốc gia này.)
=> associate with = connect with: kết nối, liên kết, gắn liền với cái gì. Chọn A.