Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 14)

The phrase a new assortment in paragraph 1 refers to

54/120

The phrase a new assortment in paragraph 1 refers to _______.

a single, improved model.

a wide variety of types.

a small, exclusive collection.

a series of experimental prototypes.

Giải thích

Kiến thức về Từ tham chiếu

Dịch: Cụm từa new assortment trong đoạn 1 đề cập đến _______.

A. Một mẫu cải tiến duy nhất.B. Nhiều loại khác nhau.

C. Một bộ sưu tập nhỏ, giới hạn.D. Một loạt các phiên bản thử nghiệm.

Thông tin:

“…transportation experts foresee a new assortment of electric vehicles entering everyday life: shorter-range commuter electric cars, three-wheeled neighborhood cars, electric delivery vans, bikes, and trolleys.” (… các chuyên gia giao thông dự đoán sẽ có nhiều loại xe điện mới được đưa vào sử dụng trong cuộc sống hàng ngày: xe điện di chuyển trong phạm vi ngắn hơn, xe ba bánh dùng trong khu dân cư, xe tải điện giao hàng, xe đạp điện và xe điện chở khách).

=> Từassortment có nghĩa là một tập hợp các thứ khác nhau, và trong ngữ cảnh này, nó chỉ đến sự đa dạng của các loại xe điện.

Chọn B.