The performance of the English team was very (DISAPPOINT). They played much worse than expected.
Giải thích
Đáp án. disappointing
Giải thích:
Tính từ của disappoint (khiến thất vọng) là disappointed và disappointing. Tính từ cần điền chỉ tính chất của đối tượng the performance(màn trình diễn) nên ta cần một tính từ phân từ hiện tại là disappointing.
Dịch nghĩa: Màn trình diễn của đội đến từ Anh thật là đáng thất vọng, họ chơi tệ hơn kì vọng nhiều.