The people who______________the survey said that they had examined over
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
give (v): đưa ra
proceeded (v): tiếp tục, làm tiếp
set (v): cài đặt
conduct (v): tiến hành, thực hiện
Ta có: conduct a survey: tiến hành, thực hiện một khảo sát
Dịch: Những người thực hiện cuộc khảo sát cho biết họ đã xem xét hơn 1.000 vụ tai nạn.