The people (32) ________ job
Giải thích
A. whose: của người mà/của cái mà (đại từ quan hệ chỉ sở hữu)
B. which: cái mà (thay thế cho vật)
C. their: của họ (tính từ sở hữu, không dùng làm đại từ quan hệ)
D. that: người mà/cái mà (thay thế cho who/whom/which)
Từ cần điền đứng sau danh từ chỉ người “The people” và đứng trước danh từ “job” để chỉ sự sở hữu (những người mà công việc của họ là...).
→ The people whose job it is to look after the passengers...
Dịch nghĩa: Những người mà công việc của họ là chăm sóc hành khách...
Chọn A.