Bộ câu hỏi: Bài tập bổ trợ nâng cao kỹ năng từ vựng (Có đáp án)

The pandemic has had _______ effects on the tourism industry.

5/20

The pandemic has had _______ effects on the tourism industry.

crippling

good-quality

impressive

entertaining

Giải thích

Chọn A

Kiến thức từ vựng:

- crippling (adj): gây tổn hại, làm tê liệt

- good-quality (adj): chất lượng tốt

- impressive (adj): ấn tượng

- entertaining (adj): có tính giải trí

Tạm dịch: Đại dịch đã làm tê liệt ngành công nghiệp du lịch.