The organization was dissolved in 1986
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa
dissolve (v): giải thể
Xét các đáp án:
A. disband (v): giải tán
B. establish (v): thành lập
C. assist (v): hỗ trợ
D. perpetuate (v): duy trì một tình trạng nào đó (thường là xấu)
→ dissolved >< established
Dịch: Tổ chức này đã bị giải thể vào năm 1986.