Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 26)

The Olympic athlete was satisfied

21/120

1.2. TIẾNG ANH 

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C, or D) to fill in each blank. The Olympic athlete was satisfied _______ her performance.

about.

with.

of.

for.

Giải thích

Kiến thức về Giới từ

- be satisfied with sth: hài lòng với điều gì

- be satisfied of sth: chấp nhận điều gì (là đúng)

Dịch: Vận động viên Olympic hài lòng với màn trình diễn của cô ấy.

Chọn B.