The older generation prefer a darker and more ______________ kind of clothing. (TRADITION).
Giải thích
traditional
Vị trí trống đứng sau trạng từ “more” và đứng trước cụm danh từ “kind of clothing”, vì vậy ta cần một tính từ để thực hiện cấu trúc so sánh.
Từ gốc là danh từ “tradition” (truyền thống). Ta chuyển sang dạng tính từ là “traditional” để miêu tả đặc điểm của loại trang phục mà thế hệ trước ưa chuộng.
Cấu trúc: more + adj + N
→ The older generation prefer a darker and more traditional kind of clothing.
Dịch nghĩa: Thế hệ cũ ưa chuộng loại trang phục tối màu và truyền thống hơn.