The offer of a place at university is not to be _______ at. A. sneezed B. shrugged C. winked D. coughed
Giải thích
A
Cụm từ: be sneezed at [ đáng bận tâm]
Câu này dịch như sau: Lời đề nghị vào trường đại học không đáng bận tâm.
=>Chọn A
A
Cụm từ: be sneezed at [ đáng bận tâm]
Câu này dịch như sau: Lời đề nghị vào trường đại học không đáng bận tâm.
=>Chọn A