The ________ of living in big cities is usually higher than that in the rural areas.
Giải thích
B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
- Life(n) cuộc sống
- Cost(n) chi phí
- Price(n) giá cả
- Money(n) tiền
Dịch nghĩa: Chi phí sống ở những thành phố lớn thường cao hơn chi phí ở những vùng nông thôn.