The number of wildlife habitat reserves have been established in order to save endangered species from extinction. A. save B. established C. have D. species
Giải thích
Đáp án C
The number of + N số nhiều + V số ít
Sửa: have=> has
Dịch: Số lượng các khu bảo tồn sinh cảnh động vật hoang dã đã được thành lập để bảo vệ các loài nguy cấp khỏi tuyệt chủng.