The number of wild horses on Assateague is increasing, resulted in overgrazed marsh and dune grasses. A. number B. is C. resulted D. grasses
Giải thích
C
Kiến thức: Hiện tại phân từ, quá khứ phân từ
Giải thích:
resulted => resulting
Ta dùng hiện tại phân từ tạo một mệnh đề quan hệ rút gọn đối với dạng chủ động (còn dạng bị động ta dùng quá khứ phân từ)
Trong câu này “resulting” được hiểu là “which results”
Tạm dịch: Số lượng ngựa hoang ở Assateague đang gia tăng nhanh chóng, dẫn đến những bãi cỏ đầm lầy và cỏ dốc trở nên quá tải.