15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

The novel was abridged for children. A. shortened B. extended C. stressed D. easy

716/5750

The novel was abridged for children.

shortened

extended

stressed

easy

Giải thích

: B

          Shorten (v): làm ngắn lại

          Extend (v): kéo dài, mở rộng >< abridge (v): rút ngắn

          Stress (v): nhấn mạnh

          Easy (adj): dễ dàng

          Dịch: Quyển tiểu thuyết được rút ngắn lại cho trẻ em.