The new curriculum aims to help students ________ the latest technological trends in the labor market, increasing their employability after graduation. A. keep up with B. look down on C. ru
Giải thích
A. keep up with: theo kịp, bắt kịp (ai đó hoặc cái gì đó)
B. look down on: xem thường, coi khinh
C. run out of: Hết sạch, cạn kiệt (cái gì đó)
D. go back on: thất hứa, nuốt lời (thường là go back on one's word)
" Ngữ cảnh: Học sinh cần theo kịp xu hướng công nghệ để không bị lạc hậu.
" Chọn A
Dịch:
The new curriculum aims to help students keep up with the latest technological trends in the labor market, increasing their employability after graduation. (Chương trình giảng dạy mới nhằm mục đích giúp học sinh theo kịp các xu hướng công nghệ mới nhất trên thị trường lao động, từ đó tăng khả năng có việc làm sau khi tốt nghiệp.)