17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

The more you look, the better you will feel.

468/1926

The more _____________ you look, the better you will feel.

confident

confide

confidently

confidence

Giải thích

Đáp án: A

Giải thích:

A. confident (adj): tự tin

B. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật

C. confidently (adv): mang phong thái tự tin

D. confidence (n): sự tự tin

Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào

Dịch: Bạn càng trông tự tin thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.