17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

The more and positive you look, the better you will feel.

276/1926

The more _______ and positive you look, the better you will feel.

confidence

confident

confide

confidently

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

A. confidence (n): sự tự tin

B. confident (adj): tự tin

C. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật

D. confidently (adv): mang phong thái tự tin

Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào

Cấu trúc song hành: ta thấy vị trí cần điền nối với đoạn sau bằng “and”, “positive” là một tính từ, do đó vị trí cần điền cũng cần một tính từ.

Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.