Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar

The modernization project of public transportation systems aims to improve efficiency while maintaining __________ for commuters of all income levels. (AFFORD)

31/40

The modernization project of public transportation systems aims to improve efficiency while maintaining __________ for commuters of all income levels. (AFFORD)

0/3000 ký tự
Giải thích

affordability

Sau “maintaining” ta cần một danh từ, vì “maintain” là ngoại động từ, không theo sau bởi tính từ hay trạng từ.

afford (v): có khả năng chi trả

affordability (n): khả năng chi trả (tính hợp túi tiền).

Dịch: Dự án hiện đại hóa hệ thống giao thông công cộng nhằm cải thiện hiệu quả trong khi vẫn giữ được tính hợp túi tiền cho người đi lại thuộc mọi tầng lớp thu nhập.