The meeting has been put__________to Friday as so many people have got the flu
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
put up something: thể hiện (kĩ năng), tăng cái gì
put in something: lắp đặt, nói chen vào
put out something: đem vứt ra ngoài, dập tắt
put back something: hoãn, dời lịch
Dịch: Cuộc họp đã được dời lại sang thứ Sáu vì có quá nhiều người bị cúm.